You can sponsor this page

Otolithes ruber (Bloch & Schneider, 1801)

Tigertooth croaker
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Otolithes ruber   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Otolithes ruber (Tigertooth croaker)
Otolithes ruber
Picture by Randall, J.E.


Iran country information

Common names: Shoorideh
Occurrence: native
Salinity: brackish
Abundance: | Ref:
Importance: commercial | Ref: Valinassab, T., R. Daryanabard, R. Dehghani and G.J. Pierce, 2006
Aquaculture: | Ref:
Regulations: | Ref:
Uses: no uses
Comments: Reported from the Bushehr coastal waters (Ref. 93975) in the Persian Gulf and Oman Sea (Ref. 47533). Also Ref. 47613.
National Checklist:
Country Information: https://www.cia.gov/library/publications/resources/the-world-factbook/geos/ir.html
National Fisheries Authority:
Occurrences: Occurrences Point map
Main Ref: Chan, W., U. Bathia and D. Carlsson, 1974
National Database:

Common names from other countries

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) > Sciaenidae (Drums or croakers)
Etymology: Otolithes: Greek, ous, oto = ear + Greek, lithos = stone (Ref. 45335).
  More on authors: Bloch & Schneider.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); Mức độ sâu 10 - 40 m (Ref. 9772).   Tropical; 26°C - 29°C (Ref. 4959); 34°N - 35°S, 20°E - 154°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: East Africa, including Madagascar (absent in the Red Sea), eastward to southern China Sea and Queensland, Australia.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 19.7, range 28 - ? cm
Max length : 90.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5284); common length : 40.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 9772); Khối lượng cực đại được công bố: 7.0 kg (Ref. 9987); Tuổi cực đại được báo cáo: 5 các năm (Ref. 3625)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10 - 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 27-30; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 8

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in coastal waters (Ref. 30573). Adults feed on fishes, prawns and other invertebrates (Ref. 5213, 9772). Generally marketed fresh, may be dried or salted (Ref. 5284).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Chan, W., U. Bathia and D. Carlsson, 1974. Sciaenidae. In W. Fischer and P.J.P. Whitehead (eds.) FAO species identification sheets for fishery purposes. Eastern Indian Ocean (Fishing Area 57) and Western Central Pacific (Fishing Area 71). Volume 3. FAO, Rome. (Ref. 2113)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 30 June 2016

CITES (Ref. 128078)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất